THIẾT BỊ PHÂN TÍCH CÁCBON - LƯU HUỲNH (C/S) EMIA-Step

THIẾT BỊ PHÂN TÍCH CÁCBON - LƯU HUỲNH (C/S) EMIA-Step

  • 143
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Bên cạnh dòng EMIA-Expert/Pro với lò nung cao tần, HORIBA hiện đã có thêm model EMIA - Step với lò nung gia nhiệt trở kháng điện hình ống. Thiết bị có khả năng phân tích chính xác và độ nhạy cao, chức năng thay đổi nhiệt cho phép phân tích định lượng bằng cách phân tích riêng nhiệt độ và điều kiện cũng như phân tích định lượng toàn bộ.

Bên cạnh dòng EMIA-Expert/Pro với lò nung cao tần, HORIBA hiện đã có thêm model EMIA - Step với lò nung gia nhiệt trở kháng điện hình ống. Thiết bị có khả năng phân tích chính xác và độ nhạy cao, chức năng thay đổi nhiệt cho phép phân tích định lượng bằng cách phân tích riêng nhiệt độ và điều kiện cũng như phân tích định lượng toàn bộ.

  • Cho phép kiểm soát nhiệt độ bắt đầu từ dải nhiệt độ thấp
  • Tấm lọc bụi mới cho phép dễ bảo trì
  • Giao diện phần mềm thân thiện với người sử dụng

Phương pháp phát hiện

NDIR (Không tán xạ hồng ngoại) 

Lượng mẫu yêu cầu

1.00 ± 0.10 g

Khả năng đọc tối thiểu

0.000001% (m/m) đối với cả Các bon và Lưu huỳnh

Các bon

Dải đo

0.0003 〜 6.0% (m/m) 

Độ chính xác (độ lặp lại)

σn-1 ≦ 0.00015% (m/m) hoặc RSD ≦ 0.75%

Lưu huỳnh

Dải đo

0.0004 〜 1.0%(m/m)

Độ chính xác (độ lặp lại)

σn-1  ≦ 0.00020% (m/m)hoặc  RSD ≦ 2.00%

Dải nhiệt độ cài đặt

0 (nhiệt độ phòng) - 1450℃

Kích thước [ R x S x C ]

Lò đốt: 443 × 725 × 710 mm
Bộ phận đo : 271 × 725 × 710 mm

Khối lượng

Lò đốt: 77 kg,  Bộ phận đo: 53 kg

Nguồn điện

200/220/240 V, 5 kVA *Không bao gồm thiết bị ngoại vi

Khí mang

Ô xy: Độ tinh khiết 99.5%, Áp suất: 0.30〜0.33 MPa

Khí vận hành

Ni tơ: Độ tinh khiết  99.5%,  Áp suất: 0.35〜0.38 MPa
*Dry air excluding moisture and oil content can be used as the operation gas
 only for the standard model Không khí khô không bao gồm hàm lượng ẩm và dầu có thể được sử dụng bởi vì khí vận hành chỉ dùng cho mô đen tiêu chuẩn

Vận hành và xử lý dữ liệu

PC với Windows® 10

Giao diện người sử dụng

Phím cảm ứng/Bàn phím/Chuột

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Anton Paar

Gấp ba lần độ phóng đại để tối đa hóa độ chính xác đo lường Phân tích các mẫu từ 0,5 µm đến 16.000 µm với độ phân giải từng hạt Tối ưu hóa quy trình làm việc của bạn với phần mềm Kalliope thân thiện với người dùng Tự động hóa các nhiệm vụ, giải phóng thời gian quý giá cho công việc quan trọng Tương thích với các bộ Liquid Flow, Dry Jet, Free Fall
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo kích thước hạt trong dải từ 0,3 nm đến 15 µm Thiết bị tán xạ ánh sáng động cao cấp, tích hợp đầy đủ các chế độ đo Bộ lọc huỳnh quang và phân cực ở mọi góc đo Độ phân giải cao nhờ phép đo kích thước hạt đa góc (MAPS) Xác định nồng độ của tối đa ba nhóm hạt có kích thước khác nhau
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo mẫu có kích thước hạt từ 0,01 µm đến 3.500 µm Tương thích với bộ phân tán Liquid Flow Imaging Chuyển đổi giữa chế độ phân tán ướt và khô chỉ với một thao tác Phần mềm Kalliope: không cần đào tạo, tích hợp chế độ QC chuyên dụng Kết quả tin cậy ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Các phép đo một điểm trên màn hình màu 3.5 inch Dải độ nhớt từ 0,2* mPa.s đến 6.000.000 mPa.s Trục xoay 4 L để đo các mẫu có độ nhớt thấp (ví dụ: dung môi, dầu, v.v.)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Thiết bị đo độ nhớt kiểu bóng rơi với góc điều chỉnh phù hợp cho độ nhớt của mẫu Cung cấp độ nhớt nội tại, giá trị K, khối lượng mol trung bình và nhiều hơn nữa Được tham khảo trong chương 913 của Dược điển Mỹ và Ph. Eur. 2.2.49. Tự động bơm mẫu và làm sạch nhờ bộ chuyển mẫu Kết hợp để đo chỉ số khúc xạ và pH trong một lần
Liên hệ

Hãng sx: No brand

Máy đo độ nhớt tự động với mức giá hàng đầu thị trường Kết quả trong cả ASTM D7042 và D445 (đã điều chỉnh) Kết quả kỹ thuật số trong vòng chưa đầy năm phút sử dụng mẫu 1,5 mL Cell kim loại bền – không có đồ thủy tinh dễ vỡ Một tế bào thay thế 12 máy đo độ nhớt Ubbelohde
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

ViscoQuick: Nhanh hơn 25% so với các dung dịch gelatin hóa tinh bột khác Tốc độ gia nhiệt và làm mát nhanh (-15 °C/phút | + 20 °C/phút) Phần mềm MetaBridge trực quan cho sự tiện lợi của người vận hành Thêm phụ gia trong quá trình đo để có cái nhìn thời gian thực Compact: tích hợp điều khiển nhiệt độ, PC và màn hình cảm ứng
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Gia nhiệt và làm mát nhanh nhất cho một máy phá mẫu vi sóng Dễ dàng sử dụng lò vi sóng và các ống phá mẫu Công nghệ SmartVent: khối lượng mẫu cao hơn, đa dạng các mẫu Hệ thống phá mẫu vi sóng kinh tế nhất trên thị trường Nhỏ, không chỉ về kích thước, mà còn về giải thưởng
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Khám phá nguồn gốc phân tử của hành vi nhớt đàn hồi Hiểu sâu hơn về các thuộc tính vật liệu Đạt được bằng chứng khoa học cho các hiệu ứng lưu biến đã quan sát Giảm chu kỳ phát triển thông qua một cách tiếp cận có mục tiêu hơn Phân tích nguyên nhân gốc hiệu quả và các hành động khắc phục trong trường hợp có sự sai lệch
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Thiết bị lưu biến nóng chảy polymer cho QC và các phép đo thường xuyên Thiết kế nhỏ gọn nhất và vận hành bền vững nhất Lò điện hiệu suất cao nhất trên thị trường (-150 °C đến +400 °C) Tối thiểu yêu cầu đào tạo
Liên hệ