Hệ thống đo lường rượu

Hệ thống đo lường rượu

  • 6744
  • Anton Paar
  • Liên hệ
Tuân thủ với quá trình chưng cất: rượu và chiết xuất
Đo lường nhanh hơn tới 10 lần so với phương pháp chưng cất cổ điển
Không phụ thuộc vào người vận hành với việc nạp mẫu bán tự động bán tự động
Tối ưu hóa quy trình ủ rượu

Hệ thống đo lường bia dạng mô-đun tích hợp – với tối đa năm mô-đun đo lường và hơn 30 thông số chuyên biệt cho ngành – không chỉ cung cấp cái nhìn chi tiết cho quy trình sản xuất của bạn, đảm bảo thông số kỹ thuật của sản phẩm, và khám phá tiềm năng về sự tối ưu hóa; mà còn giảm thiểu sự thất thoát sản phẩm về mức bằng 0, đảm bảo hương vị mong muốn và các thông tin ghi trên nhãn sản phẩm là chuẩn xác. Hãy tận hưởng sự tiện lợi tối đa của người vận hành và độ chính xác không thể sánh bằng trong một hệ thống đo lường duy nhất. Hàng ngàn khách hàng tin tưởng vào công nghệ đo mật độ vượt trội của chúng tôi, khiến cho hệ thống đo nhiều thông số của chúng tôi trở thành người dẫn đầu thị trường.

Thông số kỹ thuật

Cấu hình được khuyến nghị 1 2
Phạm vi đo
Cồn 0 %v/v đến 20 %v/v
Tỉ trọng 0 g/cm³ đến 3 g/cm³
giá trị pH pH 0 đến pH 14  
Độ đục 0 NTU đến 400 NTU  
Độ lặp lại, s.d
Cồn 0,01 % v/v
Tỉ trọng 0,000005 g/cm³ 0,00001 g/cm³
giá trị pH 0,02 (trong khoảng pH 3 đến pH 7)  
Độ đục 0.3 % của giá trị đo
+ 0.02 EBC / 1.4 ASBC theo đình nghĩa tham chiếu formazine
 
Thông tin bổ sung
Kiểm soát nhiệt độ Bộ điều nhiệt Peltier tích hợp
Số lượng tối thiểu của mẫu 35mL mẫu khử khí cho mỗi lần đo
Thời gian đo điển hình trên mỗi mẫu 4 phút (bao gồm cả việc điền đầy)
Điều kiện môi trường Chỉ sử dụng trong nhà (EN 61010)
Nhiệt độ môi trường xung quanh 15 °C to 35 °C (59 °F to 95 °F), không ngưng tụ
Tiêu chuẩn
OIV OENO 390/2010
TTB Đo tỷ trọng trong chất cồn cho mục đích thuế

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 6 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 24 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 515 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 6 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220 rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 8 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm (cho máy chính), 260 x 330 x 150 mm (bộ gia nhiệt)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 1 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 316 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 2 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 407 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Đường kính viên thuốc tối đa: 36 mm Khoảng đo: 0 - 490 N Tốc độ: cố định tốc độ 1 - 50 mm/phút Đơn vị đo độ cứng: N, kp, kgf, lbs Công suất: khoảng 5 - 8 viên/phút (tùy vào độ cứng và đường kính của viên) Phần trăm phát hiện độ vỡ viên: điều chỉnh từ 30 - 90% Giao diện: RS 232, USB type B (kết nối với máy tính), máy in nhiệt tích hợp Kích thước: 283 x 235 x 160 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tiêu chuẩn dược điển: Theo dược điển châu Âu chương 2.9.2 và 2.9.22.-2 (với đo thời gian chảy lỏng) Vị trí đo: Đo độ rã: 1 Đo thời gian chảy lỏng: 1-3 Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường - 50oC Đảo mẫu: Thủ công Tốc độ khuấy: 80 - 2000 vòng/phút (Khoảng cài là bội số của 10) Kích thước: 510 x 280 x 500 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 2 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ