Máy QUANG PHỔ CẬN HỒNG NGOẠI Vista-R FT-NIR (Vista-R FT-NIR Analyzer)

Máy QUANG PHỔ CẬN HỒNG NGOẠI Vista-R FT-NIR (Vista-R FT-NIR Analyzer)

  • 89
  • IAS - Singapore
  • Liên hệ
 Công nghệ dẫn đầu: Sử dụng công nghệ giao thoa kế (interferometer) đã được cấp bằng sáng chế, giúp tăng khả năng chống nhiễu, đảm bảo độ ổn định và giảm tần suất lỗi.
 Phạm vi ứng dụng rộng: Đáp ứng nhu cầu kiểm tra đa dạng mẫu mã và thông số trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
 Độ nhạy cao: Trang bị đầu dò InGaAs độ nhạy cao, cung cấp phản hồi phổ tuyến tính đầy đủ, đảm bảo độ chính xác và khả năng lặp lại tối ưu.

Nhanh chóng - Chính xác - Tin cậy. Công nghệ đột phá từ FT-NIR.

1. Giới thiệu chung (Product Introduction)

Công nghệ dẫn đầu: Sử dụng công nghệ giao thoa kế (interferometer) đã được cấp bằng sáng chế, giúp tăng khả năng chống nhiễu, đảm bảo độ ổn định và giảm tần suất lỗi.

  • Phạm vi ứng dụng rộng: Đáp ứng nhu cầu kiểm tra đa dạng mẫu mã và thông số trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
  • Độ nhạy cao: Trang bị đầu dò InGaAs độ nhạy cao, cung cấp phản hồi phổ tuyến tính đầy đủ, đảm bảo độ chính xác và khả năng lặp lại tối ưu.

2. Ưu điểm nổi bật (Key Advantages)

- Công nghệ 2D Scanning – Đo chính xác trên toàn bộ bề mặt mẫu

Khác với phương pháp quét 1 điểm truyền thống (1D scan), công nghệ 2D Scanning thực hiện quét tại nhiều vị trí trên bề mặt mẫu, giúp phản ánh tốt hơn độ không đồng nhất của mẫu. Nhờ đó, kết quả phân tích FT-NIR có độ chính xác, độ lặp lại và tính đại diện cao hơn.

Với diện tích đo lớn lên đến 3300 mm², hệ thống phù hợp cho cả mẫu rắn và mẫu lỏng trong nhiều ứng dụng phân  tích khác nhau

- Dải phổ rộng (833-2597 nm): Phân tích nhanh chóng, phát hiện đồng thời nhiều thông số thành phần trong vòng chưa đầy một phút.

- Công nghệ phản xạ khuếch tán: Tích hợp quả cầu tích phân với bàn mẫu có thể xoay và dịch chuyển, mở rộng diện tích lấy mẫu để đảm bảo tính đại diện và khả năng lặp lại của dữ liệu phổ.

- Chuẩn hóa tự động: Vật liệu tham chiếu độc đáo tích hợp sẵn giúp tự động hiệu chuẩn và giám sát bước sóng, đảm bảo kết quả đo luôn ổn định.

- Phần mềm thân thiện: Giao diện người dùng dễ sử dụng, tích hợp đầy đủ từ điều khiển thiết bị, xử lý dữ liệu đến xây dựng mô hình định lượng chuyên nghiệp.

- Thiết kế mô-đun: Dễ dàng bảo trì, cho phép thay thế nhanh chóng các bộ phận như nguồn sáng và ống hút ẩm

3. Ứng dụng tiêu cực theo ngành (Applications)

  • Nông nghiệp: Phân tích độ ẩm, protein, chất béo, tinh bột... trong ngũ cốc, hạt có dầu, thức ăn chăn nuôi.
  • Ngành dầu cọ: Kiểm tra chỉ số FFA, độ ẩm, DOBI, IV trong dầu cọ thô (CPO) và các loại dầu tinh luyện.
  • Quản lý đồn điền: Phân tích phân bón (NPK, Ca, Mg) và sức khỏe cây trồng qua lá/thân.
  • Công nghiệp thực phẩm: Kiểm tra sản phẩm sữa, thịt, đồ uống và gia vị.
  • Dược phẩm & Vật liệu: Phân tích thành phần dược liệu, thuốc hóa học, polyme và vật liệu composite.
  • Hóa dầu: Đánh giá chỉ số octane, cetane, hàm lượng lưu huỳnh trong xăng dầu và dầu nhờn.

4. Thông số kỹ thuật chi tiết (Technical Parameters)

- Dải bước sóng: 833 - 2597 nm

- Nguyên lý thiết bị: Biến đổi Fourier (FT)

- Đầu dò: InGaAs Detector

- Độ phân giải phổ: 4 cm−1

- Độ chính xác số sóng: Tốt hơn 0.05 cm−1

- Độ lặp lại số sóng: Tốt hơn 0.006 cm−1

- Tốc độ quét: 1 phút (có thể điều chỉnh)

- Chỉ số bảo vệ:  IP54

- Kích thước & Trọng lượng: 405 x 330 x 290 mm; 30kg

- Nguồn điện: AC220V 50HZ

- Thời gian khởi động: Không cần, có thể sử dụng ngay khi bật máy

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển Mỹ chương 1724 Giao diện người dùng: Nút ấn và màn hình LCD Ống chứa mẫu: 10 Hệ thống gia nhiệt: Thanh gia nhiệt khô Khoảng nhiệt độ: từ nhiệt độ môi trường đến 150oC Khoảng tốc độ khuấy từ: 400-2000 vòng/phút Kích thước: 80 x 325 x 145 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Kích thước viên tối đa: 12mm Đơn vị đo: mm/inches Độ chính xác: 0.01mm Chế độ đo: Trực tiếp: Độ dày thực tế Bộ so sánh: +/- Độ lệch so với định mức Dữ liệu đầu ra: hiển thị màn hình analogue
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu Âu chương 2.9.2 Vị trí đo: 1 Hệ thống gia nhiệt: Bể nước Đảo mẫu: N/A
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 6 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 24 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 515 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 6 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220 rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 8 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm (cho máy chính), 260 x 330 x 150 mm (bộ gia nhiệt)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 1 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 316 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ