STADIVARI Máy nhiễu xạ X dọc/ngang linh hoạt dành cho tinh thể/bột, chùm tia kép, X-AREA

STADIVARI Máy nhiễu xạ X dọc/ngang linh hoạt dành cho tinh thể/bột, chùm tia kép, X-AREA

  • 6155
  • Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
  • Liên hệ
● Goniometer linh hoạt (giá đỡ Eulerian và nhiều thiết lập chi cố định khác nhau)

● Vùng nhiễu xạ có bán kính nhỏ hơn 0,005 mm

● Đầu dò pixel lai siêu nhanh (phạm vi đầu dò đầy đủ của EIGER và PILATUS)

Introduction

Being conceptualized to offer a wide scope of applications, the STOE STADIVARI can be set up vertically as well as horizontally. It can be used for single crystal as well as powder diffraction, with the open Eulerian cradle offering enough space for high pressure cells, high- or low-temperature devices or other accessories.
In the dual beam setup, all combinations of tubes and microfocus BDS are possible: two sealed tubes, one sealed tube and one microfocus BDS or two microfocus BDS.
Moreover, the STADIVARI is fully integrated in the well-established STOE X-AREA software package.

  • Flexible goniometer (Eulerian cradle and various fixed chi setups)
  • Sphere of confusion of less than 0.005 mm radius
  • Different source solutions (Standard sealed tubes, Microfocus sources, MetalJet or synchroton beam)
  • Ultrafast hybrid pixel detector (full EIGER and PILATUS detector range)
  • Various non-ambient attachments (high and low temperature, high pressure)

Specifications

stadivari freigestellt neu 2 e1690369672566 (1)
 
Data Sheet  
Sphere of confusion less than 0.005 mm in radius
Goniometer (utilized angular regions) 2θ: 240° / ω: 205° / χ: 90° / φ: 360°
Detector distance 40 – 140 mm (automatically set)
X-ray sources Standard sealed tubes (Ag, Mo, Cu), Microfocus sources (Ag, Mo, Cu), Excillum MetalJet or synchroton
Dimensions (Including system cabinet, max.) 1680 x 1150 x 1900 mm
Weight (complete system) 760 kg
DETECTOR SPECIFICATIONS EIGER2 1M CdTe
Sensor technology Hybrid pixel counting
Sensor material CdTe
Sensor thickness 750 µm
Pixel size (W x H) 75 µm x 75 µm = 5625 µm²
Number of modules (W x H) 1 x 2 = 2
Pixel array format (W x H) 1028 pixels x 1062 pixels = 1 091 736 pixels
Active area (W x H) 77.1 mm x 79.65 mm = 6141.015 mm²
Dynamic range 32 bit
Maximum count rate 9.8 × 108 photons/s/mm²
Energy range 8 keV to 25 keV
Readout time continuous readout with 100 ns dead time
Maximum frame rate 100 Hz
Cooling Water cooled
Doppelaufbau Axo Pilatus 300 CdTe 4 e1683893426279
The STADIVARI can support one or two X-ray sources of choice and a plethora of accessories without interfering with its sphere of confusion or its collision map.
stadivari 44 scaled e1690370122741
The eulerian cradle offers highest precision for the goniometer positions even with heavy accessories and at a Χ angle of -90°.
STADIVARI VERTIKAL e1687339835666
For special applications, e.g., at a Synchrotron, the STADIVARI can be mounted vertically
heatstream 1 e1682319029940
One of the many accessories for the STADIVARI is the HEATSTREAM. It can be attached in a plug and play fashion and heats up to 1000 K without affecting the detector or other peripheral instruments.

Software & Accessories

X-AREA, our in-house developed single crystal diffraction software, seamlessly integrates instrument control and data treatment, culminating in the creation of the .hkl file. Beyond these core functionalities, it also provides specialized features, such as the ability to effectively handle additional reflections generated by a diamond anvil cell, enhancing its versatility and applicability.

 

To complement our single crystal diffractometers, we offer an extensive selection of accessories, including the HEATSTREAM, specialized sample holders, and cryo options. These accessories expand the capabilities of the instruments and provide enhanced functionality for a diverse range of experimental needs.

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 6 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 24 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 515 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 6 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220 rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 8 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm (cho máy chính), 260 x 330 x 150 mm (bộ gia nhiệt)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 1 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 316 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 2 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 407 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Đường kính viên thuốc tối đa: 36 mm Khoảng đo: 0 - 490 N Tốc độ: cố định tốc độ 1 - 50 mm/phút Đơn vị đo độ cứng: N, kp, kgf, lbs Công suất: khoảng 5 - 8 viên/phút (tùy vào độ cứng và đường kính của viên) Phần trăm phát hiện độ vỡ viên: điều chỉnh từ 30 - 90% Giao diện: RS 232, USB type B (kết nối với máy tính), máy in nhiệt tích hợp Kích thước: 283 x 235 x 160 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tiêu chuẩn dược điển: Theo dược điển châu Âu chương 2.9.2 và 2.9.22.-2 (với đo thời gian chảy lỏng) Vị trí đo: Đo độ rã: 1 Đo thời gian chảy lỏng: 1-3 Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường - 50oC Đảo mẫu: Thủ công Tốc độ khuấy: 80 - 2000 vòng/phút (Khoảng cài là bội số của 10) Kích thước: 510 x 280 x 500 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 2 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ